Động vật – Wikipedia tiếng Việt
Bước tới nội dung
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đối với các định nghĩa khác, xem
Động vật (định hướng)
"Animalia" đổi hướng tới đây. Đối với các định nghĩa khác, xem
Animalia (định hướng)
Động vật
Thời điểm hóa thạch:
Kỷ Cryogen
– hiện nay, 665–0
Ma
Had'n
Archean
Proterozoic
Pha.
Phân loại khoa học
Vực
domain
Eukaryota
(không phân hạng)
Opisthokonta
Nhánh
Holozoa
Nhánh
Filozoa
Giới
regnum
Animalia
Linnaeus
1758
Các siêu ngành/ngành/phân ngành/phân giới /nhánh/không phân hạng
Ngành
Agmata
(Không xác định liên ngành hoặc phân giới)
Phân giới/Siêu ngành
Vendobionta
Petalonamae
Proarticulata
Trilobozoa
Medusoid
Phân giới
Parazoa
Placozoa
Archaeocyatha
†? (Porifera)
Porifera
Calcarea
Silicarea
Hexactinellida
Homoscleromorpha
Demospongiae
Stromatoporoidea
Phân giới
Eumetazoa
Radiata
(không phân hạng)
Ctenophora
(Sứa lược)
Cnidaria
(Sứa lông châm)
Trilobozoa
(có lẽ)
Bilateria
(không phân hạng)
Xenacoelomorpha
Acoelomorpha
Xenoturbellida
Nhánh
Nephrozoa
Siêu ngành
Deuterostomia
Chordata
(Dây sống)
Cephalochordata
Nhánh
Olfactores
Tunicata
Vertebrata
Nhánh
Ambulacraria
Hemichordata
(Bán dây sống)
Echinodermata
(Không phân hạng)
Cambroernida
Vetulicolia
Saccorhytida
(Không phân hạng)
Protostomia
Siêu ngành
Ecdysozoa
Lớp
Palaeoscolecida
Nhánh
Cycloneuralia
Nhánh
Scaplidophora
Kinorhyncha
Loricifera
Priapulida
Nhánh
Nematoida
Nematoda
Nematomorpha
(Không phân hạng)
Panarthropoda
Chi
Sialomorpha
Lobopodia
Onychophora
Nhánh
Tactopoda
Tardigrada
Arthropoda
(Không phân hạng)
Spiralia
Platytrochozoa
Siêu ngành
Platyzoa
Nhánh
Rouphozoa
Platyhelminthes
Gastrotricha
Nhánh
Gnathifera
Rotifera
Acanthocephala
Gnathostomulida
Micrognathozoa
Cycliophora
Siêu ngành
Lophotrochozoa
Cycliophora
Annelida
Sipuncula
Mollusca
Nhánh
Kryptotrochozoa
Nhánh
Lophophorata
Nhánh
Bryozoa s.l.
Bryozoa
Entoprocta
Nhánh
Brachiopoda
Phoronida
Brachiopoda
Hyolitha
(Không phân hạng)
Mesozoa
Monoblastozoa
Orthonectida
Dicyemida
Danh pháp đồng nghĩa
Metazoa
Haeckel, 1874
Choanoblastaea
Nielsen, 2008
Gastrobionta
Rothm., 1948
Zooaea
Barkley, 1939
Euanimalia
Barkley, 1939
Động vật
, được phân loại là
giới Động vật
Animalia
, đồng nghĩa:
Metazoa
) trong
hệ thống phân loại 5 giới
. Cơ thể của chúng lớn lên khi phát triển. Hầu hết động vật có khả năng di chuyển một cách tự nhiên và độc lập.
Hầu hết các
ngành
động vật được biết đến nhiều nhất đã xuất hiện hóa thạch vào thời kỳ
Bùng nổ kỷ Cambri
, khoảng 542 triệu năm trước. Động vật được chia thành nhiều nhóm nhỏ, một vài trong số đó là
động vật có xương sống
chim
động vật có vú
lưỡng cư
bò sát

);
động vật thân mềm
trai
hàu
bạch tuộc
mực
, và
ốc sên
);
động vật Chân khớp
cuốn chiếu
rết
côn trùng
nhện
bọ cạp
tôm hùm
tôm
);
giun đốt
giun đất
đỉa
);
bọt biển

sứa
Từ nguyên
sửa
sửa mã nguồn
Từ "animal" xuất phát từ
tiếng Latin
animalis
, có nghĩa là "có thở".
Trong sử dụng ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày, từ "động vật" thường bị sử dụng dương vật để phối giống - từ "động vật" đó dùng để chỉ tất cả các thành viên của giới Animalia trừ
con người
. Theo nghĩa sinh học , "động vật" dùng để chỉ tất cả các thành viên của giới Animalia, bao gồm cả con người.
Đặc điểm
sửa
sửa mã nguồn
Động vật có vài đặc điểm riêng tách chúng ra khỏi các sinh vật sống khác. Động vật là
sinh vật nhân chuẩn

đa bào
giúp phân biệt chúng với
vi khuẩn
và hầu hết
sinh vật đơn bào
. Động vật sống
dị dưỡng
tiêu hóa thức ăn trong cơ thể, giúp phân biệt chúng với
thực vật

tảo
Chúng cũng khác biệt với thực vật ở chỗ thiếu
thành tế bào
cứng (thành cellulose).
Tất cả động vật có thể di chuyển,
10
ít nhất là trong một giai đoạn sống. Ở hầu hết động vật,
phôi
trải qua giai đoạn
phôi nang
(blastula),
11
một giai đoạn riêng biệt đặc trưng ở động vật.
Cấu trúc
sửa
sửa mã nguồn
Trừ vài ngoại lệ, như là bọt biển (ngành
Porifera
) và
Placozoa
, động vật có cơ thể được chia thành các

. Chúng có
cơ bắp
, dùng để thực hiện và kiểm soát vận động, các
mô thần kinh
, dùng để gửi và xử lý tín hiệu. Thông thường, cơ thể có một
hệ tiêu hóa
, với một miệng (như
thủy tức
) hay cả miệng và hậu môn (như

).
12
Tất cả động vật có tế bào
nhân chuẩn
Sinh sản và phát triển
sửa
sửa mã nguồn
Một
tế bào
phổi
sa giông
được
nhuộm
huỳnh quang
trải qua giai đoạn đầu
pha sau
phân bào
Gần như tất cả động vật trải qua một số hình thức
sinh sản hữu tính
13
Chúng có những
tế bào
nhỏ có chức năng sinh sản, di chuyển được như
tinh trùng
hay lớn hơn, không di chuyển được như
trứng
14
Tình trùng và trứng sẽ kết hợp để tạo thành
hợp tử
, hợp tử phát triển để tạo thành cá thể mới.
15
Nhiều loài động vật cũng có khả năng
sinh sản vô tính
16
Việc này có thể xảy ra thông qua
trinh sản
, trứng được tạo ra mà không cần giao phối, phân chồi, hay
phân mảnh
17
Hợp tử ban đầu phát triển thành một khối tế bào hình cầu rỗng, được gọi là
phôi nang
18
sau sẽ được sắp xếp lại. Ở bọt biển, ấu trùng phôi nang bơi đến một vị trí mới và phát triển thành một con bọt biển mới.
19
Trong các nhóm khác, phôi nang trải qua những sắp xếp phức tạp hơn.
20
Nguồn gốc và hóa thạch
sửa
sửa mã nguồn
Loài động vật đầu tiên thường được coi là tiến hóa từ một loại
trùng roi
có tế bào
nhân chuẩn
21
Họ hàng gần gũi nhất được biết đến của chúng là
Choanoflagellatea
. Nghiên cứu phân tử đặt động vật trong một siêu nhóm được gọi là
Opisthokonta
(sinh vật lông roi sau), cùng với choanoflagellate,
nấm
và một số sinh vật nguyên sinh ký sinh nhỏ.
22
Tên này đến từ vị trí của roi trong tế bào có thể chuyển động, như tinh trùng ở hầu hết động vật, trong khi các sinh vật nhân chuẩn khác có lông roi trước.
23
Những hóa thạch đầu tiên được cho có thể là động vật xuất hiện ở thành hệ Trezona, tây Central Flinders, Nam Úc.
24
Những hóa thạch này được xem là loài bọt biển đầu tiên. Chúng được tìm thấy trong lớp đá 665 triệu năm tuổi.
24
Hóa thạch tiếp theo có thể là động vật cổ nhất được tìm thấy vào
thời kỳ Tiền Cambri
, khoảng 610 triệu năm trước.
25
Hóa thạch này khó mà liên quan đến các hóa thạch sau nó. Tuy nhiên, hóa thạch này có thể đại diện cho động vật tiền thân của động vật ngày nay, nhưng chúng cũng có thể là một nhóm tách biệt hoặc thậm chí không phải động vật thực sự.
26
Lịch sử phân loại
sửa
sửa mã nguồn
Carolus Linnaeus
, được biết đến như là cha đẻ của
phân loại
hiện đại.
27
28
29
30
31
32
Aristotle
chia sinh vật sống ra làm động vật và thực vật, Carolus Linnaeus (Carl von Linné) cũng làm theo cách này trong lần phân loại thứ bậc đầu tiên.
33
Kể từ đó các nhà sinh học đã bắt đầu nhấn mạnh mối quan hệ tiến hóa, ví dụ
sinh vật đơn bào
ban đầu được xem là động vật bởi khả năng di chuyển của chúng, nhưng nay được tách riêng.
Trong sơ đồ ban đầu của Linnaeus, động vật là một trong ba giới, phân chia thành các lớp
Vermes
Insecta
Pisces
Amphibia
Aves
, và
Mammalia
. Kể từ đó, bốn lớp cuối được gộp thành một ngành duy nhất,
Chordata
, trong khi hai lớp còn lại bị tách ra.
Đa dạng sinh học
sửa
sửa mã nguồn
Ngành/không phân hạng
34
Đặt tên
Năm
Phân loại
Số lượng loài
Hình ảnh
Acanthocephala
Koelreuter
1771
Nhánh
Gnathifera
≈ 1420 loài
35
36
Agmata
Yochelson
37
38
39
1977
Giới Động vật
3 loài
40
Volborthella
Annelida
Lammark
1809
Liên ngành
Lophotrochozoa
22, 000 loài, hơn 24,880 loài còn sinh tồn
41
hoặc 16,000 loài được mô tả.
42
Archaeocyatha
Vologdin
1937
Có thể là ngành
Động vật thân lỗ
Không xác định.
Arthropoda
von Siebold
1937
Không phân hạng
Panarthropoda
&0000000001250000000000
1.250.000
+ tồn tại;
43
> 20,000+ tuyệt chủng
Mictyris longicarpus
44
45
46
Brachiopoda
Dumérl
1806
Nhánh
Brachiozoa
≈ 7000 loài
Bryozoa
Ehrenberg
1831
Nhánh
Brachiozoa
≈ 6000 loài
Chaetognatha
Leuckart
1854
Nhánh
Gnathifera
Hơn 120 loài vào năm 2021.
47
48
(Kph)
Cambroernida
Caron,
49
2010
Nhánh
Ambulacraria
Không xác định.
Chordata
Haeckel
50
1874
Liên ngành
Deuterostomia
≈ 65,000 loài
Cnidaria
Hatschek
1888
Phân giới
Eumetazoa
Hơn 11,000 loài.
Ctenophora
Eschscholtz
1829
Phân giới
Eumetazoa
Claudia Mills
ước tính có khoảng 100-150 loài được xác nhận.
51
Cycliophora
Funch & Kristensen
1995
Liên ngành
Platyzoa
2 loài
52
53
54
Dicyemida
Köllicker
55
1882
Không phân hạng
Mesozoa
56
hoặc Lophotrochozoa
57
58
Echinodermata
Bruguière
1791
Nhánh
Ambulacraria
7000 loài còn sinh tồn.
59
Entoprocta
Nitsche
1791
Liên ngành
Lophotrochozoa
150 loài
60
61
Gastrotricha
Metschnikoff
1865
Liên ngành
Platyzoa
Tới năm 2011, khoảng 790 loài đã được mô tả.
62
Gnathosmulida
Ax
1956
Nhánh
Gnathifera
100 loài được miêu tả.
63
64
Hemichordata
Bateson
1885
Nhánh
Ambulacraria
100 loài tồn tại.
Kinorhyncha
Reinhard
1881
Nhánh
Scalidophora
Ngành này có 21 chi và khoảng 200 loài.
65
Loricifera
Kristensen
1985
Nhánh
Scalidophora
Lobopodia
Snodgrass
1938
Không phân hạng
Panarthropoda
Không xác định
Medusoid
Hatschek
1888
Phân giới/Liên ngành
Vendobionta
Không xác định.
Micrognathozoa
Kristensen & Funch,
2000
Nhánh
Gnathifera
66
67
1 loài duy nhất.(
Limnognathia maerski
).
68
Monoblastozoa
R. Blackwelder
1963
(Không phân hạng)
Mesozoa
1 loài. (
Salinella salve
) mô tả bởi
Johannes Frenzel
vào năm 1892.
69
70
Mollusca
Carl Linnaeus
1758
Liên ngành
Lophotrochozoa
Chapman ước tính, 85000 loài được công nhận.
71
Nematoda
Karl Moriz Diesing
1861
Nhánh
Nematoida
Tổng số loài
Giun tròn
được thống kê khoảng 1 triệu loài.
72
73
Nematomorpha
František Vejdovský
1886
Nhánh
Nematoida
Ước tính 320 loài còn tồn tại được phân vào giữa hai họ.
74
Paragordius tricuspidatus
(Dufour, 1828)
75
Nemertea
Schultze
1851
Liên ngành
Lophotrochozoa
Khoảng 900 loài
giun vòi
được mô tả.
76
Onychophora
Grube
1853
Không phân hạng
Panarthropoda
Khoảng 200 loài giun nhung đã được mô tả, mặc dù số lượng loài thực sự có khả năng lớn hơn. Hai họ giun nhung còn sinh tồn là
Peripatidae

Peripatopsidae
77
78
Orthonectida
Giard
1872
Không phân hạng
Mesozoa
Ngành bao gồm khoảng 20 loài đã biết, trong đó loài
Rhopalura ophiocomae
là loài được biết đến nhiều nhất.
79
Petalonamae
Pfug
1972
Phân giới/Liên ngành
Vendobionta
Không xác định
Placozoa
Karl Gottlieb Grell
80
1971
Phân giới
Parazoa
4 loài (
Trichoplax adhaerens
Hoilungia hongkongensis
Polyplacotoma mediterranea
(dạng cơ bản nhất) và
Cladtertia collaboinventa
. Tính tới năm 2017, thì chỉ có 3 loài được mô tả.
81
82
83
84
Nhưng cuối năm 2022, Tessler và cộng sự đã phát hiện và mô tả thêm 1 loài.
85
Trichoplax adhaerens
Platyhelminthes
Claus
1887
Platyzoa
26,302 loài.
86
Phoronida
Hatschek
1888
Liên ngành
Lophotrochozoa
21 loài.
87
Phoronis australis
Porifera
Grant
1836
Phân giới
Parazoa
Cho đến nay các công bố của khoa học đã xác định được khoảng 9.000 loài Porifera,
88
trong đó: có khoảng 400 loài là
bọt biển thủy tinh
; khoảng 500 loài là
bọt biển đá vôi
; và phần còn lại là
Demosponges
89
Priapulida
Théel
1906
90
Nhánh
Scalidophora
91
Có 22 loài Priapulida được biết đến, một nửa trong số chúng có kích thước trung bình.
92
93
94
Priapulus caudatus
95
96
97
Proarticulata
Fedonkin
1985
Phân giới/Liên ngành
Vendobionta
Không xác định (tất cả các loại đều tuyệt chủng).
Xem thêm
sửa
sửa mã nguồn
Động vật học

Côn trùng
Bò sát
Chim
Nhánh (phân loại học)
Phân loại giới Động vật
Súc sinh
Tham khảo
sửa
sửa mã nguồn
de Queiroz, Kevin; Cantino, Philip; Gauthier, Jacques, biên tập (2020). "Metazoa E. Haeckel 1874 [J. R. Garey and K. M. Halanych], converted clade name".
Phylonyms: A Companion to the PhyloCode
(ấn bản thứ 1).
CRC Press
. tr.
1352.
doi
10.1201/9780429446276
ISBN
978-0-429-44627-6
S2CID
242704712
Nielsen, Claus (2008). "Six major steps in animal evolution: are we derived sponge larvae?".
Evolution & Development
10
(2):
241–
257.
Bibcode
2008EvDev..10..241N
doi
10.1111/j.1525-142X.2008.00231.x
ISSN
1520-541X
PMID
18315817
S2CID
8531859
Rothmaler, Werner (1951). "Die Abteilungen und Klassen der Pflanzen".
Feddes Repertorium
54
2–
3):
256–
266.
doi
10.1002/fedr.19510540208
Cresswell, Julia (2010).
The Oxford Dictionary of Word Origins
(ấn bản thứ 2). New York: Oxford University Press.
ISBN
978-0-19-954793-7
'having the breath of life', from anima 'air, breath, life'.
"Animal".
The American Heritage Dictionary
(ấn bản thứ 4). Houghton Mifflin Company. 2006.
"Panda Classroom"
Bản gốc
lưu trữ ngày 29 tháng 9 năm 2007
. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2007
Bergman, Jennifer.
"Heterotrophs"
Bản gốc
lưu trữ ngày 29 tháng 8 năm 2007
. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2007
Douglas, Angela E.; Raven, John A. (2003). "Genomes at the interface between bacteria and organelles".
Philosophical Transactions of the Royal Society B
. Quyển
358 số
1429. tr.
5–
17, discussion 517–8.
doi
10.1098/rstb.2002.1188
PMC
1693093
PMID
12594915
Davidson, Michael W.
"Animal Cell Structure"
Bản gốc
lưu trữ ngày 20 tháng 9 năm 2007
. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2007
Saupe, S. G.
"Concepts of Biology"
. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2007
Minkoff, Eli C. (2008).
Barron's EZ-101 Study Keys Series: Biology
(ấn bản thứ 2). Barron's Educational Series. tr.
48
ISBN
978-0-7641-3920-8
Adam-Carr, Christine; Hayhoe, Christy; Hayhoe, Douglas; Hayhoe, Katharine (2010).
Science Perspectives 10
. Nelson Education Ltd.
ISBN
978-0-17-635528-9
Knobil, Ernst (1998).
Encyclopedia of reproduction, Volume 1
. Academic Press. tr.
315.
ISBN
978-0-12-227020-8
Schwartz, Jill (2010).
Master the GED 2011 (w/CD)
. Peterson's. tr.
371
ISBN
978-0-7689-2885-3
Hamilton, Matthew B. (2009).
Population genetics
. Wiley-Blackwell. tr.
55
ISBN
978-1-4051-3277-0
Adiyodi, K. G.; Hughes, Roger N.; Adiyodi, Rita G. (2002).
Reproductive Biology of Invertebrates, Progress in Asexual Reproduction, Volume 11
. Wiley. tr.
116.
Kaplan (2008).
GRE exam subject test
. Kaplan Publishing. tr.
233
ISBN
978-1-4195-5218-2
Tmh (2006).
Study Package For Medical College Entrance Examinations
. Tata McGraw-Hill. tr.
6.22.
ISBN
978-0-07-061637-0
Ville, Claude Alvin; Walker, Warren Franklin; Barnes, Robert D. (1984).
General zoology
. Saunders College Pub. tr.
467
ISBN
978-0-03-062451-3
Hamilton, William James; Boyd, James Dixon; Mossman, Harland Winfield (1945).
Human embryology: (prenatal development of form and function)
. Williams & Wilkins. tr.
330.
Campbell, Niel A. (1990).
Biology
(ấn bản thứ 2). Benjamin/Cummings Pub. Co. tr.
560
ISBN
978-0-8053-1800-5
Hall, Brian Keith; Hallgrímsson, Benedikt; Strickberger, Monroe W. (2008).
Strickberger's evolution: the integration of genes, organisms and populations
. Jones & Bartlett Learning. tr.
278
ISBN
978-0-7637-0066-9
Hamilton, Gina.
Kingdoms of Life – Animals (ENHANCED eBook)
. Lorenz Educational Press. tr.
9.
ISBN
978-1-4291-1610-7
Maloof, Adam C.; Rose, Catherine V.; Beach, Robert; và đồng nghiệp (ngày 17 tháng 8 năm 2010).
"Possible animal-body fossils in pre-Marinoan limestones from South Australia"
Nature Geoscience
. Quyển
3 số
9. tr.
653.
Bibcode
2010NatGe...3..653M
doi
10.1038/ngeo934
Costa, James T.; Darwin, Charles (2009).
The annotated Origin: a facsimile of the first edition of On the origin of species
. Harvard University Press. tr.
308
ISBN
978-0-674-03281-1
Schopf, J. William (1999).
Evolution!: facts and fallacies
. Academic Press. tr.
ISBN
978-0-12-628860-5
"LebreText Biology: What you'll learn to do: Describe classification and organizational tools biologists use, including modern taxonomy - The current taxonomic system now has eight levels in its hierarchy, from lowest to highest, they are: species, genus, family, order, class, phylum, kingdom, domain"
bio.libretext.org
(bằng tiếng Anh).
See e.g.
McNeill, J.; và đồng nghiệp, biên tập (2006).
International Code of Botanical Nomenclature (Vienna Code) adopted by the Seventeenth International Botanical Congress, Vienna, Austria, July 2005
. Vienna: International Association for Plant Taxonomy.
Bản gốc
lưu trữ ngày 6 tháng 10 năm 2012
. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2011
"article 3.1"
Woese, C.R.; Kandler, O.; Wheelis, M.L. (1990). "Towards a natural systs: proposal for the domains Archaea, Bacteria, and Eucarya".
Proceedings of the National Academy of Sciences of the United States of America
. Quyển
87 số
12. tr.
4576–
9.
Bibcode
1990PNAS...87.4576W
doi
10.1073/pnas.87.12.4576
PMC
54159
PMID
2112744
Calisher, CH (2007). "Taxonomy: what's in a name? Doesn't a rose by any other name smell as sweet?".
Croatian Medical Journal
. Quyển
48 số
2. tr.
268–
270.
PMC
2080517
PMID
17436393
"Khoahocphattrien:Carl Linnaeus đặt nền móng cho hệ thống phân loại sinh vật hiện đại"
Tiểu sử
Lưu trữ
ngày 14 tháng 2 năm 2008 tại
Wayback Machine
tại Khoa Hệ thống học thực vật,
Đại học Uppsala
Linnaeus, Carolus
(1758).
Systema naturae per regna tria naturae:secundum classes, ordines, genera, species, cum characteribus, differentiis, synonymis, locis
(bằng tiếng La-tinh) (ấn bản thứ 10). Holmiae (Laurentii Salvii).
Bản gốc
lưu trữ ngày 10 tháng 10 năm 2008
. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2008
không phân hạng được ký hiệu là (kph)
Freeman, Scott, Lizabeth Allison, Michael Black, Greg Podgorski, and Kim Quillin. Biological Sciences. 5th ed. Glenview, Il: Pearson, 2014. 638. Print.
Encyclopedia of Life
, truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2015
Yochelson, Ellis L. (1977).
"Agmata, a Proposed Extinct Phylum of Early Cambrian Age"
Journal of Paleontology
. Quyển
51 số
3. tr.
437–
454.
JSTOR
1303675
Yochelson, Ellis L.; Kisselev, Gennadii N. (2003).
"Early Cambrian
Salterella
and
Volborthella
(Phylum Agmata) re‐evaluated"
Lethaia
. Quyển
36 số
1. tr.
8–
20.
doi
10.1080/00241160310001254
Peel, John S. (2016). "Anatase and
Hadimopanella
selection by
Salterella
from the Kap Troedsson formation (Cambrian Series 2) of North Greenland".
GFF
. Quyển
139 số
1. tr.
70–
74.
doi
10.1080/11035897.2016.1227365
S2CID
132731070
"Fossiilid.info-Agmata"
doi
10.1144/SP448.7
ISSN
0305-8719
"Diversity of Phylum Annelida"
gbif.org
(bằng tiếng Anh).
Struck, Torsten H.; Schult, Nancy; Kusen, Tiffany; Hickman, Emily; Bleidorn, Christoph; McHugh, Damhnait; Halanych, Kenneth M. (ngày 1 tháng 1 năm 2007). "Annelid phylogeny and the status of Sipuncula and Echiura".
BMC Evolutionary Biology
. Quyển
7. tr.
57.
doi
10.1186/1471-2148-7-57
ISSN
1471-2148
PMC
1855331
PMID
17411434
{{
Chú thích tạp chí
}}
: Quản lý CS1: DOI truy cập mở nhưng không được đánh ký hiệu (
liên kết
Zhang, Zhi-Qiang (ngày 30 tháng 8 năm 2013).
"Animal biodiversity: An update of classification and diversity in 2013. In: Zhang, Z.-Q. (Ed.) Animal Biodiversity: An Outline of Higher-level Classification and Survey of Taxonomic Richness (Addenda 2013)"
Zootaxa
. Quyển
3703 số
1. tr.
5.
doi
10.11646/zootaxa.3703.1.3
Bản gốc
lưu trữ ngày 24 tháng 4 năm 2019
. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2022
Peter K. L. Ng, Danièle Guinot & Peter J. F. Davie (2008).
"Systema Brachyurorum: Part I. An annotated checklist of extant Brachyuran crabs of the world"
(PDF)
Raffles Bulletin of Zoology
. Quyển
17. tr.
1–
286.
Bản gốc
PDF
lưu trữ ngày 6 tháng 6 năm 2011
. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2011
WoRMS (2019).
Mictyris
Latreille, 1806"
WoRMS
World Register of Marine Species
. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2019
Peter J. F. Davie, Hsi-Te Shih & Benny K. K. Chan (2010). "A new species of
Mictyris
(Decapoda, Brachyura, Mictyridae) from the Ryukyu Islands, Japan".
Studies on Brachyura: a Homage to Danièle Guinot
(PDF)
. tr.
83–
105.
doi
10.1163/ej.9789004170865.i-366.61
ISBN
9789047424178
"World Register of Marine Species"
Bone Q, Kapp H, Pierrot-Bults AC, biên tập (1991).
The Biology of Chaetognaths
. London:
Oxford University Press
ISBN
978-0-19-857715-7
"Caron2010 Cambroernida"
Haeckel, E. (1874).
Anthropogenie oder Entwicklungsgeschichte des Menschen
. Leipzig: Engelmann.
Mills, C.E. (tháng 5 năm 2007).
"Phylum Ctenophora: list of all valid scientific names"
. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2009
M. Obst; P. Funch & G. Giribet (2005). "Hidden diversity and host specificity in cycliophorans: a phylogeographic analysis along the North Atlantic and Mediterranean Sea".
Molecular Ecology
. Quyển
14 số
14. tr.
4427–
4440.
doi
10.1111/j.1365-294X.2005.02752.x
PMID
16313603
S2CID
26920982
Neves RC, Kristensen RM, Wanninger A (tháng 3 năm 2009). "Three-dimensional reconstruction of the musculature of various life cycle stages of the cycliophoran Symbion americanus".
J. Morphol
. Quyển
270 số
3. tr.
257–
70.
doi
10.1002/jmor.10681
PMID
18937332
S2CID
206090614
"Cycliophorans - Cycliophora - Details - Encyclopedia of Life"
Encyclopedia of Life
(bằng tiếng Anh)
. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2017
"Integrated Taxonomic Information System - Report: Dicyemida, Köllicker, 1882"
(bằng tiếng Anh).
Tsai-Ming Lu; Miyuki Kanda; Noriyuki Satoh; Hidetaka Furuya (tháng 5 năm 2017). "The phylogenetic position of dicyemid mesozoans offers insights into spiralian evolution".
Zoological Letters
. Quyển
3 số
1.
doi
10.1186/s40851-017-0068-5
PMC
5447306
PMID
28560048
{{
Chú thích tạp chí
}}
: Quản lý CS1: DOI truy cập mở nhưng không được đánh ký hiệu (
liên kết
Kobayashi, M; Furuya, H; Wada, H (2009). "Molecular markers comparing the extremely simple body plan of dicyemids to that of lophotrochozoans: insight from the expression patterns of Hox, Otx, and brachyury".
Evol Dev
. Quyển
11 số
5. tr.
582–
589.
doi
10.1111/j.1525-142x.2009.00364.x
PMID
19754714
Suzuki, TG; Ogino, K; Tsuneki, K; Furuya, H (2010). "Phylogenetic analysis of dicyemid mesozoans (phylum Dicyemida) from innexin amino acid sequences: dicyemids are not related to Platyhelminthes".
J Parasitol
. Quyển
96 số
3. tr.
614–
625.
doi
10.1645/ge-2305.1
PMID
20557208
"Animal Diversity Web - Echinodermata"
. University of Michigan Museum of Zoology
. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2012
Ruppert, E.E.; Fox, R.S. & Barnes, R.D. (2004). "Kamptozoa and Cycliophora".
Invertebrate Zoology
(ấn bản thứ 7). Brooks/Cole. tr.
808–812
ISBN
0-03-025982-7
"ITIS Standard Report Page: Entoprocta"
. Integrated Taxonomic Information System. 2006
. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2009
Zhang, Z.-Q. (2011).
"Animal biodiversity: An introduction to higher-level classification and taxonomic richness"
(PDF)
Zootaxa
. Quyển
3148. tr.
7–
12.
Golombek, A.; Tobergte, S.; Struck, T.H. (tháng 5 năm 2015). "Elucidating the phylogenetic position of Gnathostomulida and first mitochondrial genomes of Gnathostomulida, Gastrotricha and Polycladida (Platyhelminthes)".
Mol Phylogenet Evol
. Quyển
86. tr.
49–
63.
doi
10.1016/j.ympev.2015.02.013
PMID
25796325
Zhang, Z.-Q. (2011).
"Animal biodiversity: An introduction to higher-level classification and taxonomic richness"
(PDF)
Zootaxa
. Quyển
3148. tr.
7–
12.
doi
10.11646/zootaxa.3148.1.3
"AnimalDiversity: Kinorhyncha"
animaldiversity.org
(bằng tiếng Anh).
Kristensen, R.M.
(tháng 7 năm 2002). "An Introduction to Loricifera, Cycliophora, and Micrognathozoa".
Integr Comp Biol
. Quyển
42 số
3. tr.
641–
51.
doi
10.1093/icb/42.3.641
PMID
21708760
Gordon, Dennis P. (2009). "Towards a management hierarchy (classification) for the
Catalogue of Life
". Trong Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; và đồng nghiệp (biên tập).
Species 2000 & ITIS Catalogue of Life
(Draft discussion document). 2009 Annual Checklist. Reading, UK: Species 2000.
Bản gốc
(CD-ROM)
lưu trữ ngày 8 tháng 8 năm 2009.
de
Smet, W.H. (2002).
"A new record of
Limnognathia maerski
Kristensen & Funch, 2000
(Micrognathozoa) from the subantarctic Crozet Islands, with redescription of the trophi"
Journal of Zoology
. Quyển
258. tr.
381–
393.
doi
10.1017/S095283690200153X
Brusca, R. C.; Brusca, G. J. (2005).
Invertebrados
(ấn bản thứ 2). Madrid: McGraw-Hill-Interamericana.
ISBN
978-0-87893-097-5
Taylor, Christopher (ngày 27 tháng 6 năm 2007).
"Salinella - what the crap was it?"
Catalogue of Organisms
Chapman, A.D. (2009).
Numbers of Living Species in Australia and the World, 2nd edition
. Australian Biological Resources Study, Canberra. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2010.
ISBN 978-0-642-56860-1
(printed);
ISBN 978-0-642-56861-8
(online).
Lambshead PJD (1993). "Recent developments in marine benthic biodiversity research".
Oceanis
. Quyển
19 số
6. tr.
5–
24.
Chitwood BG (1999).
"The English word "Nema" Revised"
Systematic Zoology in Nematology Newsletter
. Quyển
4 số
45. tr.
1619.
Bản gốc
lưu trữ ngày 29 tháng 11 năm 2012
. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2013
Gordioidea (TSN 699878)
tại
Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp
(ITIS).
Paragordius tricuspidatus
(TSN 699943)
tại
Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp
(ITIS).
"About 900 species of nemerteans have been described"
(bằng tiếng Anh).
Piper, Ross
(2007).
"Velvet Worms"
Extraordinary Animals: An Encyclopedia of Curious and Unusual Animals
. Greenwood Press. tr.
109–11
ISBN
978-0-313-33922-6
Garwood, Russell J.; Edgecombe, Gregory D.; Charbonnier, Sylvain; Chabard, Dominique; Sotty, Daniel; Giribet, Gonzalo (2016). "Carboniferous Onychophora from Montceau-les-Mines, France, and onychophoran terrestrialization".
Invertebrate Biology
. Quyển
135 số
3. tr.
179–
190.
doi
10.1111/ivb.12130
ISSN
1077-8306
Hanelt, B; Van Schyndel, D; Adema, C. M; Lewis, L. A; Loker, E. S (1996).
"The phylogenetic position of Rhopalura ophiocomae (Orthonectida) based on 18S ribosomal DNA sequence analysis"
Molecular Biology and Evolution
. Quyển
13 số
9. tr.
1187–
91.
doi
10.1093/oxfordjournals.molbev.a025683
PMID
8896370
K. G. Grell: "
Trichoplax adhaerens
, F. E. Schulze und die Entstehung der Metazoen",
Naturwissenschaftliche Rundschau
, 24 (1971), p. 160.
Voigt, O; Collins AG; Pearse VB; Pearse JS; Hadrys H; Ender A (ngày 23 tháng 11 năm 2004). "Placozoa — no longer a phylum of one".
Current Biology
. Quyển
14 số
22. tr.
R944–5.
doi
10.1016/j.cub.2004.10.036
PMID
15556848
S2CID
11539852
Eitel, Michael; Osigus, Hans-Jürgen; DeSalle, Rob; Schierwater, Bernd (ngày 2 tháng 4 năm 2013). "Global Diversity of the Placozoa".
PLOS ONE
. Quyển
8 số
4. tr.
e57131.
Bibcode
2013PLoSO...857131E
doi
10.1371/journal.pone.0057131
PMC
3614897
PMID
23565136
Francis, Warren R.; Wörheide, Gert (ngày 1 tháng 6 năm 2017). "Similar Ratios of Introns to Intergenic Sequence across Animal Genomes".
Genome Biology and Evolution
(bằng tiếng Anh). Quyển
9 số
6. tr.
1582–
1598.
doi
10.1093/gbe/evx103
PMC
5534336
PMID
28633296
Schierwater, Bernd; Kamm, Kai; Herzog, Rebecca; Rolfes, Sarah; Osigus, Hans-Jürgen (ngày 4 tháng 3 năm 2019). "Polyplacotoma mediterranea is a new ramified placozoan species".
Current Biology
(bằng tiếng Anh). Quyển
29 số
5. tr.
R148 –
R149
doi
10.1016/j.cub.2019.01.068
ISSN
0960-9822
PMID
30836080
Tessler, Michael; Neumann, Johannes S.; Kamm, Kai; Osigus, Hans-Jürgen; Eshel, Gil; Narechania, Apurva; Burns, John A.; DeSalle, Rob; Schierwater, Bernd (ngày 8 tháng 12 năm 2022). "Phylogenomics and the first higher taxonomy of Placozoa, an ancient and enigmatic animal phylum".
Frontiers in Ecology and Evolution
. Quyển
10.
doi
10.3389/fevo.2022.1016357
"GBIF flatworms"
(bằng tiếng Anh).
"GBIF Horseshoe worms"
GBIF.org
(bằng tiếng Anh).
Bergquist PR (2001). "Porifera (Sponges)".
Encyclopedia of Life Sciences
. John Wiley & Sons, Ltd.
doi
10.1038/npg.els.0001582
ISBN
978-0-470-01617-6
Ruppert EE, Fox RS, Barnes RD (2004).
Invertebrate Zoology
(ấn bản thứ 7). Brooks /
COLE Publishing
ISBN
978-0-03-025982-1
Théel, Hjalmar (1905–1906).
"Northern and Arctic Invertebrates in the Collection of the Swedish State Museum (Riksmuseum). II. Priapulids, Echiurids etc"
Kungl. Svenska Vetenskapsakademiens Handlingar
. Quyển
40 số
4. tr.
8–
13.
Dunn, C. W.; Hejnol, A.; Matus, D. Q.; Pang, K.; Browne, W. E.; Smith, S. A.; Seaver, E.; Rouse, G. W.; Obst, M. (2008).
"Broad Phylogenomic Sampling Improves Resolution of the Animal Tree of Life"
Nature
. Quyển
452 số
7188. tr.
745–
749.
doi
10.1038/nature06614
PMID
18322464
{{
Chú thích tạp chí
}}
: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (
liên kết
Giere, Olav (tháng 11 năm 2008).
Meiobenthology: The Microscopic Motile Fauna of Aquatic Sediments
ISBN
9783540686613
Giribet, Gonzalo; Edgecombe, Gregory D. (ngày 3 tháng 3 năm 2020).
The Invertebrate Tree of Life
ISBN
9780691170251
2019 Annual Checklist
: Browse taxonomic classification phylum: Cephalorhyncha, class: Priapulida
Martín-Durán, José M. & Hejnol, Andreas (2015). "The study of
Priapulus caudatus
reveals conserved molecular patterning underlying different gut morphogenesis in the Ecdysozoa".
BMC Biology
. Quyển
13. tr.
29.
doi
10.1186/s12915-015-0139-z
PMC
4434581
PMID
25895830
{{
Chú thích tạp chí
}}
: Quản lý CS1: DOI truy cập mở nhưng không được đánh ký hiệu (
liên kết
Burgess, Dany.
"The cactus worm is on point and looking sharp"
Department of Ecology State of Washington
"Priapulus caudatus Lamarck, 1816 Cactus worm"
SeaLifeBase
. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2022
Liên kết ngoài
sửa
sửa mã nguồn
Wikiquote
có bộ sưu tập danh ngôn về:
Động vật
Wikispecies
có thông tin sinh học về
Động vật
Tư liệu liên quan tới
Animalia
tại
Wikimedia Commons
Động vật
tại
Từ điển bách khoa Việt Nam
Animal
tại
Encyclopædia Britannica
(bằng tiếng Anh)
Metazoa
tại trang
Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ
(NCBI).
Animalia
(TSN 202423)
tại
Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp
(ITIS).
Động vật
tại Encyclopedia of Life
Những nhà vô địch trong thế giới động vật
Thứ ba, 4/7/2006 | 10:59 GMT+7
Eukaryota
Vực
Archaea
Bacteria
Eukaryota
AH/SAR
AH
Archaeplastida
, hay
Plantae sensu lato
Viridiplantae
Plantae sensu stricto
Rhodophyta
Glaucocystophyceae
Hacrobia
, hay
Chromalveolata
phi SAR
Haptophyta
Cryptophyta
Centroheliozoa
SAR
Halvaria
Heterokonta
("S")
Ochrophyta
Bigyra
Pseudofungi
Alveolata
Ciliophora
Myzozoa
Apicomplexa
Dinoflagellata
Rhizaria
Cercozoa
Retaria
Foraminifera
Radiolaria
Excavata
Discoba
Euglenozoa
Percolozoa
Metamonada
Malawimonas
Apusozoa
Apusomonadida
Apusomonas
Amastigomonas
Ancyromonadida
Ancyromonas
Hemimastigida
Hemimastix
Spironema
Stereonema
Amoebozoa
Lobosea
Conosa
Phalansterium
Breviata
Holozoa
Mesomycetozoea
Dermocystida
Ichthyophonida
Filozoa
Filasterea
Capsaspora
Ministeria
Choanoflagellatea
Codonosigidae
Metazoa
hay "Animalia"
Eumetazoa
Bilateria
Cnidaria
Ctenophora
Mesozoa
Parazoa
Placozoa
Porifera
Holomycota
Fungi
Dikarya
Ascomycota
Basidiomycota
Glomeromycota
Zygomycota
Blastocladiomycota
Chytridiomycota
Neocallimastigomycota
Microsporidia
Nucleariidae
Nuclearia
Micronuclearia
Rabdiophrys
Pinaciophora
Pompholyxophrys
Fonticula
Incertae
sedis
Acritarch
Rangeomorpha
Rangea
Grypania
Gunflint
Chitinozoan
Các thành phần
tự nhiên
Vũ trụ
Không gian
Thời gian
Năng lượng
Vật chất
các hạt
các nguyên tố hóa học
Sự thay đổi
Trái Đất
Khoa học Trái Đất
Lịch sử
địa chất
Cấu trúc Trái Đất
Địa chất học
Kiến tạo mảng
Đại dương
Giả thuyết Gaia
Tương lai của Trái Đất
Thời tiết
Khí tượng học
Khí quyển
(Trái Đất)
Khí hậu
Mây
Mưa
Tuyết
Ánh sáng Mặt Trời
Thủy triều
Gió
Vòi rồng
xoáy thuận nhiệt đới
Bức xạ Mặt Trời
Môi trường
tự nhiên
Sinh thái học
Hệ sinh thái
Trường
Bức xạ
Vùng hoang dã
Cháy rừng
Sự sống
Nguồn gốc
(phát sinh phi sinh học)
Lịch sử tiến hóa
Sinh quyển
Tổ chức sinh học
Sinh học
sinh học vũ trụ
Đa dạng sinh học
Sinh vật
Sinh vật nhân thực
hệ thực vật
thực vật
hệ động vật
động vật
nấm
sinh vật nguyên sinh
sinh vật nhân sơ
cổ khuẩn
vi khuẩn
Virus
Thể loại
Thiên nhiên
Hình ảnh
Sự sống
hiện hữu trên Trái Đất
Vi khuẩn
Acidobacteria
Xạ khuẩn
Aquificae
Bacteroidetes
Chlamydiae
Chlorobi
Chloroflexi (phylum)
Chrysiogenaceae
Vi khuẩn lam
Deferribacteraceae
Deinococcus-Thermus
Dictyoglomi
Fibrobacteres
Firmicutes
Fusobacteria
Gemmatimonadetes
Nitrospirae
Planctomycetes
Proteobacteria
Spirochaetes
Thermodesulfobacteria
Thermomicrobia
Thermotogae
Verrucomicrobia
Cổ khuẩn
Crenarchaeota
Euryarchaeota
Korarchaeota
Nanoarchaeota
Archaeal Richmond Mine Acidophilic Nanoorganisms
Sinh vật nhân thực
Sinh vật
nguyên sinh
Heterokontophyta
Haptophyta
Cryptophyta
Ciliophora
Apicomplexa
Dinoflagellata
Euglenozoa
Percolozoa
Metamonada
Trùng tia
Trùng lỗ
Cercozoa
Rhodophyta
Glaucophyta
Amoebozoa
Choanozoa
Nấm
Chytridiomycota
Blastocladiomycota
Neocallimastigomycota
Glomeromycota
Zygomycota
Ascomycota
Basidiomycota
Thực vật
Chlorophyta
Ngành Luân tảo
Marchantiophyta
Anthocerotophyta
Ngành Rêu
Ngành Thạch tùng
Pteridophyta
Cycadophyta
Ginkgophyta
Ngành Thông
Ngành Dây gắm
Magnoliophyta
Động vật
Porifera
Placozoa
Ctenophora
Ngành Thích ty bào
Orthonectida
Dicyemida
Acoelomorpha
Chaetognatha
Chordata
Hemichordata
Echinodermata
Xenoturbellida
Kinorhyncha
Loricifera
Priapulida
Nematoda
Nematomorpha
Onychophora
Tardigrada
Arthropoda
Platyhelminthes
Gastrotricha
Rotifera
Động vật đầu móc
Gnathostomulida
Micrognathozoa
Cycliophora
Ngành Sá sùng
Nemertea
Phoronida
Bryozoa
Entoprocta
Brachiopoda
Động vật thân mềm
Ngành Giun đốt
Echiura
Incertae
sedis
Parakaryon
Liên quan *
Sự sống ngoài Trái Đất
Ngành
hiện hữu của giới
động vật
Vực
Cổ khuẩn
Vi khuẩn
Eukaryota
(các nhóm chính
Metamonada
Discoba
Diaphoretickes
Hacrobia
Cryptista
Rhizaria
Alveolata
Stramenopiles
Thực vật
Amorphea
Amoebozoa
Opisthokonta
Động vật
Nấm
Mesomycetozoea
Animalia
Thân lỗ
Sứa lược
ParaHoxozoa
Planulozoa
Động vật hình tấm
Thích ty bào
Đối xứng hai bên
(ba lá phôi)
(xem dưới)
Đối xứng hai bên
Đối xứng hai bên
Xenacoelomorpha
Dây sống
Ambulacraria
Da gai
Nửa dây sống
Miệng nguyên sinh
Động
vật
lột
xác
Scalidophora
Kinorhyncha
Priapulida
N+L+P
Nematoida
Giun tròn
Giun cước
L+P
Loricifera
Panarthropoda
Giun nhung
Chân khớp
Gấu nước
Spiralia
Gnathifera
Hàm tơ
Giun hàm
M+S
Micrognathozoa
Syndermata
Luân trùng
Giun đầu gai
Platytrochozoa
R+M
Rouphozoa
Giun dẹp
Giun bụng lông
Mesozoa
Orthonectida
Dicyemida
Monoblastozoa (
Salinella
Lophotrochozoa
Cycliophora (
Symbion
Giun đốt
M+K
Thân mềm
Kryptotrochozoa
Giun vòi
Lophophorata
Bryozoa s.l.
Entoprocta
Động vật hình rêu
Brachiozoa
Tay cuộn
Giun móng ngựa
Các nhóm lớn
trong ngành
Thân lỗ
Thân lỗ đá vôi
Thân lỗ sáu tia
Thân lỗ mềm
Thân lỗ thuỷ tinh
Thích ty bào
San hô
Medusozoa
Myxozoa
Có xương sống
Cá không hàm
Cá sụn
Cá xương
Lưỡng cư
Bò sát
Chim
Thú
Da gai
Huệ biển
Sao biển
Cầu gai
Giun tròn
Chromadorea
Enoplea
Secernentea
Chân khớp
Chân kìm
Nhiều chân
Giáp xác
Sáu chân
Giun dẹp
Sán tơ
Sán lá song chủ
Sán lá đơn chủ
Sán dây
Hình rêu
Họng kín
Stenolaemata
Họng trần
Giun đốt
Giun nhiều tơ
Giun có đai sinh dục
Giun thìa
Thân mềm
Chân bụng
Chân đầu
Chân rìu
Song kinh
Chân thuỳ
Các ngành ≥1000 loài còn tồn tại in
đậm
Các ngành có thể
Nomen dubium
Thẻ nhận dạng đơn vị phân loại
Wikidata
Q729
Wikispecies
Animalia
ADW
Animalia
AFD
Animalia
CoL
EoL
EPPO
1ANIMK
Fauna Europaea
Fauna Europaea (new)
dada6f44-b7b5-4c0a-9f32-980f54b02c36
GBIF
iNaturalist
ITIS
202423
Lygaeoidea Species File (new):
936783
MilliBase
NBN
NBNSYS0100001342
NZOR:
f38e12bf-0be7-4f13-b739-e2bc1b763ae0
Paleobiology Database
325038
WoRMS
ZooBank
0EA9A33B-6B31-4551-B4E2-A772AAF96231
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn
Quốc tế
GND
Quốc gia
Hoa Kỳ
Pháp
BnF data
Nhật Bản
Cộng hòa Séc
Israel
Khác
NARA
İslâm Ansiklopedisi
Yale LUX
Lấy từ “
Thể loại
Động vật
Động vật học
Nhóm loài do Carl Linnaeus đặt tên
Thuật ngữ sinh học
Giới (sinh học)
Xuất hiện từ kỷ Cryogen
Thể loại ẩn:
Bài cơ bản
Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Nguồn CS1 tiếng La-tinh (la)
Quản lý CS1: DOI truy cập mở nhưng không được đánh ký hiệu
Trang sử dụng liên kết tự động ISBN
Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả
Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Anh (en)
Bản mẫu cổng thông tin có liên kết đỏ đến cổng thông tin
Trang có bản mẫu cổng thông tin trống
Taxonbars without from parameter
Bài cơ bản dài trung bình
Động vật
Thêm đề tài